Danh sách Việt kiều

Họ và tên Năm sinh Huyện Quốc gia làm việc
601 Hồ Thị Kiêu 1989 Hướng Hóa Thanh Lào
602 Hồ Thị Xa 1989 Hướng Hóa Thanh Lào
603 Hồ Thị Cu Pi 1997 Hướng Hóa Thanh Lào
604 Hồ Thị Chương 1986 Hướng Hóa Thanh Lào
605 Hồ Thị Âng 1995 Hướng Hóa Thanh Lào
606 Hồ Thị K Đa 1995 Hướng Hóa Thanh Lào
607 Hồ Thị Rê 1981 Hướng Hóa Thanh Lào
608 Hồ Thị Nghề 1982 Hướng Hóa Thanh Lào
609 Hồ Thị Bua 1975 Hướng Hóa Thanh Lào
610 Hồ Thị Xon 1979 Hướng Hóa Thanh Lào
611 Hồ Thị Miền 1977 Hướng Hóa Thanh Lào
612 Hồ Thị May 1980 Hướng Hóa Thanh Lào
613 Hồ Thị Nha 1994 Hướng Hóa Thanh Lào
614 Hồ Thị Xa Tong 1986 Hướng Hóa Thanh Lào
615 Hồ Thị Ly 1996 Hướng Hóa Thanh Lào
616 Hồ Thị Vy 1986 Hướng Hóa Thanh Lào
617 Hồ Thị K Đo 1993 Hướng Hóa Thanh Lào
618 Hồ Thị Nam 1994 Hướng Hóa Thanh Lào
619 Cao Thị Gái 1973 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
620 Ngô Xuân Cường 1972 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
621 Lê Quang Bình 1946 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
622 Trương Đình Vũ 1990 Hướng Hóa Tân Liên Hàn Quốc
623 Hồ Thị Sen 1932 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
624 Cao Hữu Chỉnh 1971 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
625 Nguyễn Thị Thúy 1967 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
626 Lê Thọ Nhật 1982 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
627 Nguyễn Ngọc Mỹ 1970 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
628 Cao Hữu Huy 1931 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
629 Trương Đình Việt 1992 Hướng Hóa Tân Liên Hàn Quốc
630 Cao Hữu Chính 1968 Hướng Hóa Tân Liên Hoa Kỳ
631 Lê Mạnh Đức 1980 Hải Lăng Hải Trường Nhật Bản
632 Nguyễn Thị Dõ 1946 Hải Lăng Hải Trường Hoa Kỳ
633 Lê Quang Đức 1993 Hải Lăng Hải Trường Nhật Bản
634 Trương Thị Diến 1947 Hải Lăng Hải Trường Hoa Kỳ
635 Lê Trọng Ngọc Hiếu 1987 Hải Lăng Hải Trường Hàn Quốc
636 Lê Văn Thạnh 1983 Hải Lăng Hải Trường Đài Loan
637 Võ Minh Hiếu 1990 Hải Lăng Hải Trường Nhật Bản
638 Trương Văn Đức Chưa rõ Hải Lăng Hải Trường Hàn Quốc
639 Võ Quang Thành 1961 Hải Lăng Hải Trường Hoa Kỳ
640 Võ Trọng Nghĩa 1983 Hải Lăng Hải Trường Lào
641 Võ Minh Hải 1987 Hải Lăng Hải Trường Hàn Quốc
642 Trương Công Giáo 1942 Hải Lăng Hoa Kỳ
643 Trương Thúc Huỳnh 1989 Hải Lăng Hải Trường Lào
644 Trương Văn Tiến 1987 Hải Lăng Hải Trường Lào
645 Lê Quý Sỹ 1972 Hải Lăng Hải Trường Lào
646 Trần Thị Hà 1992 Hải Lăng Hải Trường Nhật Bản
647 Võ Khái 1943 Hải Lăng Hải Trường Hoa Kỳ
648 Lê Mạnh Bảo 1992 Hải Lăng Hải Trường Nhật Bản
649 Lê Văn Quy 1945 Hải Lăng Hải Trường Hoa Kỳ
650 Võ Anh Tri 1981 Hải Lăng Hải Trường Nhật Bản
Hiển thị 601 đến 650 của 1570 (32 Trang)